máy công cụ

Học thuật
Thân thiện
máy công cụ

Một người thợ sử dụng máy công cụ để khoan một lỗ trên tấm gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy móc được thiết kế để thực hiện các công việc gia công, chế tạo hoặc xử lý vật liệu bằng cách sử dụng một công cụ chuyên dụng được dẫn động bởi một nguồn năng lượng. thay thế lao động thủ công của con người, tăng độ chính xác năng suất. dụ: máy tiện, máy phay, máy bào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy mới được trang bị nhiều máy công cụ hiện đại nhập khẩu từ Nhật Bản.
    • Anh ấy thợ lành nghề, có thể vận hành thành thạo nhiều loại máy công cụ khác nhau.
    • Việc bảo dưỡng máy công cụ định kỳ rất quan trọng để đảm bảo an toàn độ bền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành khí chế tạo, thuật ngữ "máy công cụ" thường được hiểu nhóm máy dùng để gia công phôi kim loại (hoặc các vật liệu cứng khác) thành chi tiết hình dạng xác định thông qua quá trình cắt gọt.
  • "Máy công cụ điều khiển số" (máy CNC): loại máy công cụ được lập trình vận hành tự động bằng máy tính, cho độ chính xác rất cao.
Biến thể từ liên quan
  • Máy gia công: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh chức năng xử lý, chế tạo.
  • Máy cắt gọt kim loại: Một nhóm cụ thể của máy công cụ.
  • Công cụ cầm tay: Dụng cụ gia công nhỏ, vận hành bằng tay hoặc động cơ nhỏ, trái ngược với máy công cụ thường kích thước công suất lớn hơn, cố định hoặc bán cố định.
Từ đồng nghĩa
  • Máy gia công
  • Máy chế tạo khí
Các cụm từ liên quan
  • Trung tâm gia công: Một loại máy công cụ CNC đa năng, có thể thực hiện nhiều nguyên công khác nhau như phay, khoan, doa, tarô trên một lần phôi.
  • Hệ thống máy công cụ: Tập hợp nhiều máy công cụ được bố trí trong một phân xưởng hoặc một dây chuyền sản xuất.
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật, công nghiệp.
máy công cụ

Một người thợ sử dụng máy công cụ để khoan một lỗ trên tấm gỗ.

  1. Máy thay thế tay người bằng cách sử dụng một năng lượng làm chuyển vận một công cụ: Máy cưa, máy khoan... những máy công cụ.